GIÁ NIỀNG RĂNG

< 34 Phan Đăng Lưu, P.6, Q. Bình Thạnh >< 189 Phan Đăng Lưu, P.1, Q. Phú Nhuận >

Cách tính chi phí niềng răng hiện nay

Cách tính chi phí niềng răng hiện nay – Hiện nay giải pháp niềng răng đang ngày càng phát triển mạnh vì nhiều bệnh nhân đã biết đến lợi ích của việc niềng răng mang lại cho khách hàng có nhu cầu thẩm mỹ lại hàm răng. Vậy niềng răng giá bao nhiêu tiền?

Cách tính chi phí niềng răng hiện nay

Niềng răng không chỉ mang lại tính thẩm mỹ cao mà còn điều quan trọng là mang lại cho bạn một hàm răng khỏe mạnh. Với một hàm răng thẳng đều thì bạn sẽ luôn tự tin giao tiếp khi đã sở hữu một hàm răng đẹp như ý.

Cách tính chi phí niềng răng hiện nay 1
Chi phí niềng răng tùy thuộc vào từng loại khí cụ

Để có thành quả như vậy thì ngành nha khoa đã trải qua những nghiên cứu và thử nghiệm, vì vậy ngày nay dịch vụ niềng răng đã phát triển mạnh nhờ vào sự tiến bộ vượt bậc của khoa học.

Bác sĩ nha khoa sẽ sử dụng khí cụ chuyên dụng để tiến hành chỉnh nha cho bệnh nhân và trải qua thời gian dài hàm răng của bạn sẽ được nắn chỉnh từ từ cho đến khi hàm răng thẳng đều.

Niềng răng giá bao nhiêu tiền? 

Bên cạnh đó có một số bệnh nhân muốn tiến hành niềng răng nhưng còn băn khoăn về cách tính chi phí niềng răng hết bao nhiêu tiền? Vấn đề tính cách tính chi phí niềng răng hiện nay dựa theo khí cụ mà bệnh nhân lựa chọn để niềng răng. Sau đây là bảng giá để các bạn tham khảo.

Cách tính chi phí niềng răng hiện nay 2
Cách tính chi phí niềng răng hiện nay
Chụp Phim Toàn Cảnh Panorex – Sọ Nghiêng Cephalo (Niềng răng chỉnh nha) 100.000đ/ phim (MIỄN PHÍ cho BN chỉnh nha tại Đăng Lưu)
– Ốc Nông Rộng5.000.000 – 10.000.000đ
– Mắc cài Inox  đơn giản18.000.000 – 20.000.000đ
– Mắc Cài Inox  từ trung bình đến phức tạp28.000.000 – 30.000.000đ
– Mắc Cài tự đóng (inox) đơn giản28.000.000 – 30.000.000đ
– Mắc Cài Tự Đóng (Inox) từ trung bình đến phức tạp36.000.000 – 38.000.000đ
– Mắc Cài Sứ đơn giản32.000.000 – 34.000.000đ
– Mắc Cài sứ từ trung bình đến phức tạp36.000.000 – 38.000.000đ
– Mắc Cài Tự Đóng (Sứ Trắng) đơn giản40.000.000 – 42.000.000đ
– Mắc Cài Tự Đóng (Sứ Trắng) từ trung bình đến phức tạp46.000.000đ – 48.000.000đ
– Mắc Cài Mặt Trong đơn giản80.000.000 – 100.000.000đ
– Mắc Cài Mặt Trong từ trung bình đến phức tạp120.000.000 -140.000.000đ
Niềng Răng không mắc cài 3D Clear dưới 6 tháng 16.000.000đ
– Niềng Răng không mắc cài3D Clear 6 tháng đến 1 năm30.000.000đ
– Niềng Răng không mắc cài3D Clear 1 năm đến 1,5 năm44.000.000đ
– Niềng Răng không mắc cài3D Clear 1,5 đến 2 năm58.000.000đ
– Niềng Răng không mắc cài3D Clear trên 2 năm72.000.000đ

Các bạn có thể tham khảo bảng giá này để có thể chọn lựa loại khí cụ nào cho phù hợp với mình và để biết được những đặc điểm cụ thể các loại khí cụ này thì các bạn nên đến nha khoa để được bác sĩ tư vấn kỹ hơn.

BÀI VIẾT LIÊN QUAN