Trồng răng cửa bao nhiêu tiền? Em bị mất răng cửa gây ảnh hưởng thẩm mỹ nghiêm trọng. Em muốn được phục hình lại răng này với phương pháp tốt, duy trì lâu dài. Mong được bác sĩ tư vấn giá cả. Em xin cảm ơn! (Nhã Yến – Quận 5, Tp HCM)
Chào Nhã Yến!
Cảm ơn bạn đã tin tưởng chia sẻ vấn đề mất răng cửa cũng như nguyện vọng phục hình về tại nha khoa. Để giúp bạn nắm rõ trồng răng cửa bao nhiêu tiền với phương pháp tốt, chúng tôi xin được chia sẻ như sau:

Trồng răng cửa bằng phương pháp nào?
Răng cửa ảnh hưởng rất nhiều đến thẩm mỹ gương mặt nên khi mất răng cửa, hầu như ai cũng có nhu cầu trồng lại ngay. Trên thực tế, có rất nhiều phương pháp trồng lại răng này. Bởi, răng cửa không góp phần vào chức năng ăn nhai nên không cần thiết phải có độ bền chắc quá cao như răng hàm. Thông thường, người bị mất răng cửa sẽ lựa chọn trồng răng với hàm giả tháo lắp hoặc bắc cầu sứ.
Song, so với các phương pháp trồng răng trên, cấy ghép răng implant mới chính là giải pháp phục hình răng tốt. Phương pháp này vừa đảm bảo thẩm mỹ vượt trội với chiếc răng có cấu hình giống răng thật. Hình dạng và màu sắc răng cũng được thiết kế tự nhiên như răng thật. Tuy nhiên, răng implant hiện nay lại có chi phí áp dụng khá cao. Do vậy mà khách hàng phục hình răng cửa ít lựa chọn.

Cấy ghép răng implant không chỉ khôi phục được chiếc răng bị mất mà còn ngăn chặn hiệu quả tình trạng tiêu xương hàm diễn ra. Ngoài ra, răng này còn có độ bền chắc cao, không dễ bị rơi rớt nếu bị ngoại lực vô tình tác động. Răng implant được đánh giá cao hơn mọi loại răng khác ở độ bền khi có thể duy trì trên cung hàm hàng chục năm, thậm chí trọn đời nếu người dùng có chế độ chăm sóc tốt.
Trồng răng cửa bao nhiêu tiền?
Như đã nói ở trên, cấy ghép răng implant là giải pháp phục hình răng có giá thành đắt đỏ hiện nay. Tuy nhiên, trồng răng cửa bao nhiêu tiền còn tùy thuộc vào độ phức tạp cũng như tình trạng hiện tại của mỗi khách hàng. Ngoài ra, chi phí trồng răng cũng quyết định bởi loại trụ răng và mão sứ mà khách hàng lựa chọn.

Để giúp bạn nắm cụ thể trồng răng cửa bao nhiêu tiền, nha khoa xin chia sẻ bảng giá trồng răng implant dưới đây:
| DỊCH VỤ | GIÁ | ||
| I. IMPLANT | |||
| 1. Implant Megagen – Hàn Quốc | 8.900.000 VNĐ/ Trụ | ||
| 2. Implant Hiossen – Mỹ | 13.700.000 VNĐ/ Trụ | ||
| 3. Implant Neodent – Brazil | 13.700.000 VNĐ/ Trụ | ||
| 4. Implant Adin – Israel | 13.700.000 VNĐ/ Trụ | ||
| 5. Implant Mis C1 – Israel | 21.500.000 VNĐ/ Trụ | ||
| 6. Implant JD – Ý | 21.500.000 VNĐ/ Trụ | ||
| 7. Implant Nobel – Mỹ | 27.500.000 VNĐ/ Trụ | ||
| 8. Implant Straumann – Thụy Sĩ | 27.200.000 VNĐ/ Trụ | ||
| 9. Máng hướng dẫn Digital | 2.000.000 VNĐ (Từ Implant thứ 2 trở đi: 1.000.000 VNĐ) |
||
| 10. Scan Digital | 500.000 VNĐ/ 1 lượt | ||
| II. ABUTMENT | |||
| 1. Abutment Megagen – Hàn Quốc | 6.500.000 VNĐ/ Răng | ||
| 2. Abutment Hiossen – Mỹ | 9.500.000 VNĐ/ Răng | ||
| 3. Abutment Neodent – Brazil | 9.500.000 VNĐ/ Răng | ||
| 4. Abutment Adin – Israel | 9.500.000 VNĐ/ Răng | ||
| 5. Abutment C1 – Israel | 10.000.000 VNĐ/ Răng | ||
| 6. Abutment JD – Ý | 10.000.000 VNĐ/ Răng | ||
| 7. Abutment Nobel – Mỹ | 12.700.000 VNĐ/ Răng | ||
| 8. Abutment Straumann – Thuỵ Sĩ | 13.000.000 VNĐ/ Răng | ||
| III. RĂNG SỨ TRÊN IMPLANT | |||
| 1. Răng sứ Titanium | 3.000.000 VNĐ/ Răng | ||
| 2. Răng sứ Zirconia | 5.500.000 VNĐ/ Răng | ||
| 3. Răng sứ Cercon | 6.000.000 VNĐ/ Răng | ||
| 4. Răng sứ Lava Plus | 10.000.000 VNĐ/ Răng | ||
| 5. Phục hình toàn hàm Malo Bridge | 80.000.000 VNĐ/ Hàm | ||
| GHÉP XƯƠNG – NÂNG XOANG | |||
| 1. Thiếu xương ít – Mức độ 1 | 2.600.000 VNĐ | ||
| 2. Thiếu xương ít – Mức độ 2 | 5.200.000 VNĐ | ||
| 3. Thiếu xương ít – Mức độ 3 | 7.800.000 VNĐ | ||
| 4. Thiếu xương trung bình – Mức độ 1 | 7.800.000 VNĐ | ||
| 5. Thiếu xương trung bình – Mức độ 2 | 10.400.000 VNĐ | ||
| 6. Thiếu xương trung bình – Mức độ 3 | 13.000.000 VNĐ | ||
| 7. Thiếu xương nhiều – Mức độ 1 | 20.800.000 VNĐ | ||
| 8. Thiếu xương nhiều – Mức độ 2 | 23.400.000 VNĐ | ||
| 9. Thiếu xương nhiều – Mức độ 3 | 26.000.000 VNĐ | ||
| 10. Nâng xoang kín – Mức độ 1 | 5.200.000 VNĐ | ||
| 11. Nâng xoang kín – Mức độ 2 | 7.800.000 VNĐ | ||
| 12. Nâng xoang kín – Mức độ 3 | 10.800.000 VNĐ | ||
| 13. Nâng xoang hở – Mức độ 1 | 20.800.000 VNĐ | ||
| 14. Nâng xoang hở – Mức độ 2 | 23.400.000 VNĐ | ||
| 15. Nâng xoang hở – Mức độ 3 | 26.000.000 VNĐ |
Như vậy, trồng răng cửa bao nhiêu tiền còn phụ thuộc vào quyết định và nhu cầu sử dụng của mỗi khách hàng. Để biết chính xác phương pháp nào phục hình răng bị mất phù hợp trong trường hợp của mình, bạn có thể trực tiếp đến nha khoa để được bác sĩ thăm khám và tư vấn cụ thể.




